|
TÊN
SẢN
PHẨM |
CÔNG
THỨC
HÓA
HỌC |
HÀM
LƯỢNG
CHÍNH
(mức
tối
thiểu) |
|
Natri Hydroxyt (cấp
kỹ
thuật;
cấp
thực
phẩm) |
NaOH
|
32% NaOH
45% NaOH
50%
NaOH |
|
Được
sản
xuất
theo
phương
pháp
điện
phân
màng
trao
đổi
ion
- là
một
trong
những
công
nghệ
xút
hàng
đầu
trên
thế
giới.
Sản
phẩm
đạt
chất
lượng
cao,
hàm
lượng
tạp
chất
thấp.
Dùng
rộng
rãi
trong
nhiều
ngành
công
nghiệp
như
chất
tẩy
rửa,
sơn,
sản
xuất
giấy,
công
nghệ
lọc
dầu,
công
nghệ
dệt
nhuộm,
thực
phẩm,
xử
lý
nước,
sản
xuất
các
loại
hóa
chất
đi
từ
xút
như
Silicat
Natri,
Al(OH)3,
chất
trợ
lắng
PAC,
...
Sản
phẩm
ở
dạng
lỏng
nên
rất
thuận
tiện
trong
vận
chuyển,
tồn
trữ,
sử
dụng;
dễ
dàng
cơ
giới
hóa
tự
động
hóa
trong
phối
trộn,
nạp
liệu
hơn
so
với
việc
dùng
xút
dạng
rắn. |
|
Phèn
Nhôm
sunfat |
Al2(SO4)3.nH2O
|
17% Al2O3
(dạng
rắn)
15% Al2O3
(dạng rắn)
7%
Al2O3
(dạng
lỏng) |
|
Được
sản
xuất
từ
nguyên
liệu
Hydroxyt
Nhôm
và
Axit
Sunfuric
kỹ
thuật.
Dùng
trong
ngành
sản
xuất
giấy,
lọc
nước,
…. |
|
Phèn
Nhôm
Kali
Sunfat |
Al2(SO4)3.K2SO4.24
H2O |
10,3%
Al2O3 |
|
Được
sản
xuất
từ
nguyên
liệu
Hydrôyt
Nhôm,
Axit
Sunfuric
và
Kali
Sunfat.
Dùng
trong
công
nghệ
xử
lý
nước,
chế
biến
hải
sản. |
|
Phèn
Nhôm
Amôn
Sunfat |
Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.24
H2O |
10,3%
Al2O3 |
|
Được
sản
xuất
từ
nguyên
liệu
Hydrôyt
Nhôm,
Axit
Sunfuric
và
Amôn
Sunfat.
Dùng
trong
công
nghệ
xử
lý
nước,
chế
biến
hải
sản. |
|
Được
sản
xuất
từ
Axit
Sunfuric
kỹ
thuật
và
phoi
sắt.
Dùng
trong
sản
xuất
thức
ăn
gia
súc,
phân
bón
vi
lượng,
sản
xuất
mực
in,
thuốc
nhuộm,
thuốc
khử
trùng,... |
|
Dung
dịch
Poly
Aluminium
Chloride
P.A.C |
Aln(OH)mCl3n-m
|
17% Al2O3.
40%
Độ
kiềm |
|
Dùng
trong
công
nghệ
xử
lý
nước
sinh
hoạt,
nước
thải
công
nghiệp,
công
nghiệp
sản
xuất
giấy,
dầu
khí… |
|
M.A.P (mono amon
photphat) |
(NH4)H2PO4
|
98%(NH4)H2PO4
|
|
Được
sản
xuất
từ
Axit
Phốtphoric
kỹ
thuật
và
dung
dịch
Amôniac.
Dùng
lên
men
vi
sinh
trong
sản
xuất
bột
ngọt,
men
bánh
mì;
dùng
làm
phân
bón
vi
lượng,
… |
|
M.K.P (mono kali
photphat) |
KH2PO4
|
98%
KH2PO4 |
|
Được
sản
xuất
từ
Axit
Phốtphoric
kỹ
thuật
và
Kali
Cacbonat.
Dùng
lên
men
vi
sinh
trong
sản
xuất
bột
ngọt,
men
bánh
mì;
dùng
làm
phân
bón
vi
lượng,
… |
|
D.A.P (di amon photphat) |
(NH4)2HPO4
|
98%(NH4)
2HPO4 |
|
Natri
Hydrophotphat |
Na2HPO4.12H2O
|
98%
Na
2HPO4.12H2O
|
|
Can
nhựa |
|
23
lít |
Rất mong nhận được sự quan tâm, ủng hộ và hợp tác của quý công ty!
|